Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tiers-monde
01
thế giới thứ ba, các nước đang phát triển
ensemble des pays en développement, souvent caractérisés par des niveaux économiques et sociaux plus faibles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tiers-mondes
Các ví dụ
Des organisations travaillent pour aider le tiers-monde à se développer.



























