Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le ticket
[gender: masculine]
01
vé, thẻ vào cửa
papier qui permet l'accès à un événement ou un transport
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tickets
Các ví dụ
Nous avons besoin de tickets pour prendre le train.
Chúng tôi cần vé để đi tàu.
02
hóa đơn, phiếu thu
petit papier qui prouve un achat
Các ví dụ
Nous avons besoin du ticket pour retourner le produit.
Chúng tôi cần hóa đơn để trả lại sản phẩm.
03
vé, vé số
morceau de papier donnant le droit de participer à un tirage, un jeu ou une loterie
Các ví dụ
Elle a gagné avec son ticket de loterie.
Cô ấy đã thắng bằng vé xổ số của mình.



























