le thé noir
Pronunciation
/te nwaʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thé noir"trong tiếng Pháp

Le thé noir
01

trà đen, trà lên men

thé entièrement oxydé, au goût corsé et à la couleur foncée, souvent consommé chaud
le thé noir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
thés noirs
Các ví dụ
Nous avons servi du thé noir à nos invités.
Chúng tôi đã phục vụ trà đen cho khách của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng