terroriser
Pronunciation
/tɛʁɔʁizˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "terroriser"trong tiếng Pháp

terroriser
01

khủng bố, làm khiếp sợ

provoquer une peur intense chez quelqu'un
terroriser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
terrorise
ngôi thứ nhất số nhiều
terrorisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
terroriserai
hiện tại phân từ
terrorisant
quá khứ phân từ
terrorisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
terrorisions
Các ví dụ
La tempête a terrorisé les habitants du village.
Cơn bão đã làm khiếp sợ dân làng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng