la terreur
Pronunciation
/teʀœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "terreur"trong tiếng Pháp

La terreur
[gender: feminine]
01

khủng bố, kinh hoàng

peur extrême et violente
la terreur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a crié de terreur en entendant le bruit derrière elle.
Cô ấy hét lên vì kinh hoàng khi nghe thấy tiếng ồn phía sau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng