le terrain de jeu
terrain
tɛʁɛ̃
tere
de
jeu
ʒø
zheu

Định nghĩa và ý nghĩa của "terrain de jeu"trong tiếng Pháp

Le terrain de jeu
01

sân chơi, bãi chơi

surface réservée à la pratique d'un sport ou d'un jeu 
le terrain de jeu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
terrains de jeu
Các ví dụ
Le terrain de jeu est prêt pour le match de football. 

Sân chơi đã sẵn sàng cho trận đấu bóng đá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng