Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le terminus
01
bến cuối, trạm cuối
dernier arrêt d'un bus, d'un train ou d'un autre moyen de transport
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
terminus
Các ví dụ
Le train a atteint son terminus après trois heures de voyage.
Tàu đã đến ga cuối sau ba giờ di chuyển.



























