le taureau
tau
to
to
reau
ʁo
ro
réchaudpiccolopierrotanneaux

Định nghĩa và ý nghĩa của "taureau"trong tiếng Pháp

Le taureau
01

bò đực, bò đực trưởng thành chưa thiến

mâle adulte non castré du bœuf, souvent utilisé pour la reproduction ou les corridas 
le taureau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
taureaux
giống đực số ít
taureau
giống cái số ít
vache
neutral form
bovin
Các ví dụ
Le taureau vit dans le pré avec les vaches. 

Con bò đực sống trên cánh đồng với những con bò cái.

02

Kim Ngưu, cung Kim Ngưu

deuxième signe du zodiaque, représentant le taureau et symbolisant la stabilité, la patience et la force tranquille 
Các ví dụ
Je suis sous le signe du Taureau. 

Tôi sinh ra dưới cung Kim Ngưu.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng