le tarif
Pronunciation
/taʀif/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tarif"trong tiếng Pháp

Le tarif
01

biểu giá, mức giá

prix fixé pour un service, un produit ou une prestation
le tarif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tarifs
Các ví dụ
Les tarifs des hôtels varient selon la saison.
Biểu giá của khách sạn thay đổi tùy theo mùa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng