Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tamis
[gender: masculine]
01
cái rây, cái sàng
ustensile en forme de grille ou de maille fine servant à séparer les particules selon leur taille, souvent utilisé en cuisine ou en laboratoire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tamis
Các ví dụ
Les enfants ont joué avec un tamis pour tamiser le sable.
Những đứa trẻ đã chơi với một cái rây để rây cát.



























