Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tabac
01
plante dont les feuilles sont séchées puis préparées pour être fumées, mâchées ou prises en poudre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tabacs
Các ví dụ
Ce pays exporte beaucoup de tabac.
02
thành công vang dội, thành công lớn
succès très grand et rapide, surtout dans le domaine du spectacle
Các ví dụ
Cette pièce de théâtre fait un tabac à Paris.
Vở kịch này đang thành công vang dội ở Paris.



























