Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La table
01
bàn, bảng
objet avec une surface plate et des pieds, pour manger, écrire ou poser des choses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tables
Các ví dụ
La table est couverte de livres et de papiers.
Cái bàn được phủ đầy sách và giấy tờ.
02
bàn, nhà hàng
endroit où l'on mange, souvent utilisé pour parler d'un repas ou d'un restaurant
Các ví dụ
La table est prête, vous pouvez vous asseoir.
Bàn đã sẵn sàng, bạn có thể ngồi xuống.



























