le séisme
séisme
seɪzm
seizm

Định nghĩa và ý nghĩa của "séisme"trong tiếng Pháp

Le séisme
01

động đất, địa chấn

mouvement brusque de l'écorce terrestre 
le séisme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
séismes
Các ví dụ
Un violent séisme a frappé la région côtière ce matin. 

Một trận động đất mạnh đã tấn công khu vực ven biển sáng nay.

02

cơn địa chấn cảm xúc, sự chấn động cảm xúc

bouleversement émotionnel violent 
Các ví dụ
La nouvelle de sa mort créa un séisme dans la famille. 

Tin tức về cái chết của anh ấy đã tạo ra một trận động đất trong gia đình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng