le séisme
Pronunciation
/seism/

Định nghĩa và ý nghĩa của "séisme"trong tiếng Pháp

Le séisme
01

động đất, địa chấn

mouvement brusque de l'écorce terrestre
le séisme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
séismes
Các ví dụ
Ce séisme de magnitude 6.5 a causé d' importants dégâts.
Trận động đất cường độ 6.5 này đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng.
02

cơn địa chấn cảm xúc, sự chấn động cảm xúc

bouleversement émotionnel violent
Các ví dụ
Cette révélation fut un véritable séisme pour lui.
Sự tiết lộ này là một cơn địa chấn thực sự đối với anh ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng