le syndicat
Pronunciation
/sɛ̃dika/

Định nghĩa và ý nghĩa của "syndicat"trong tiếng Pháp

Le syndicat
01

công đoàn, nghiệp đoàn

organisation qui défend les intérêts professionnels ou sociaux de ses membres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
syndicats
Các ví dụ
Les syndicats ont organisé une grève pour protester contre la réforme.
Các công đoàn đã tổ chức một cuộc đình công để phản đối cải cách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng