Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le symptôme
01
triệu chứng, biểu hiện
un signe ou une manifestation indiquant une maladie ou un problème de santé
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
symptômes
Các ví dụ
Elle consulte le médecin pour un nouveau symptôme.
Cô ấy tham khảo ý kiến bác sĩ về một triệu chứng mới.



























