la sympathie
Pronunciation
/sɛ̃pati/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sympathie"trong tiếng Pháp

La sympathie
01

thiện cảm, sự thương cảm

sentiment d'affection, de compréhension ou de compassion pour quelqu'un
la sympathie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La sympathie entre collègues améliore le travail en équipe.
Sự cảm thông giữa các đồng nghiệp cải thiện làm việc nhóm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng