Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sympathie
01
thiện cảm, sự thương cảm
sentiment d'affection, de compréhension ou de compassion pour quelqu'un
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La sympathie entre collègues améliore le travail en équipe.
Sự cảm thông giữa các đồng nghiệp cải thiện làm việc nhóm.



























