le symbole
Pronunciation
/sɛ̃bɔl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "symbole"trong tiếng Pháp

Le symbole
[gender: masculine]
01

biểu tượng, ký hiệu

élément concret (objet, image, mot, geste) qui représente ou évoque quelque chose d'abstrait, une idée ou un sentiment
le symbole definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
symboles
Các ví dụ
La balance est le symbole de la justice.
Cán cân là biểu tượng của công lý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng