le suspens
suspens
syspɑ̃s
syspaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "suspens"trong tiếng Pháp

Le suspens
01

sự hồi hộp, sự căng thẳng

état d'incertitude ou d'attente avant de connaître la suite d'une histoire ou d'une situation 
le suspens definition and meaning
Các ví dụ
Le film était plein de suspens et j'étais sur le bord de mon siège. 

Bộ phim đầy sự hồi hộp và tôi đã ngồi trên mép ghế.

02

sự treo, tình trạng chờ

en attente, incertain ou non résolu 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La décision reste en suspens jusqu'à demain. 

Quyết định vẫn treo cho đến ngày mai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng