Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le suspens
[gender: masculine]
01
sự hồi hộp, sự căng thẳng
état d'incertitude ou d'attente avant de connaître la suite d'une histoire ou d'une situation
Các ví dụ
Elle aime lire des romans qui gardent le suspens jusqu' à la fin.
Cô ấy thích đọc những cuốn tiểu thuyết giữ được sự hồi hộp cho đến cuối cùng.
02
sự treo, tình trạng chờ
en attente, incertain ou non résolu
Các ví dụ
Son avenir professionnel est en suspens depuis qu' il a quitté son emploi.
Tương lai nghề nghiệp của anh ấy bị treo kể từ khi anh ấy rời bỏ công việc.



























