Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le suspens
01
sự hồi hộp, sự căng thẳng
état d'incertitude ou d'attente avant de connaître la suite d'une histoire ou d'une situation
Các ví dụ
Le film était plein de suspens et j'étais sur le bord de mon siège.
Bộ phim đầy sự hồi hộp và tôi đã ngồi trên mép ghế.
02
sự treo, tình trạng chờ
en attente, incertain ou non résolu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La décision reste en suspens jusqu'à demain.
Quyết định vẫn treo cho đến ngày mai.



























