la survie
sur
sʏʁ
sur
vie
vi
vi

Định nghĩa và ý nghĩa của "survie"trong tiếng Pháp

La survie
01

sự sống sót, sự tồn tại

fait de continuer à vivre malgré un danger ou des conditions difficiles 
la survie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La survie de l'espèce dépend de son adaptation. 

Sự sinh tồn của loài phụ thuộc vào sự thích nghi của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng