Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
surexposé
01
phơi sáng quá mức, bị phơi sáng quá mức
photo ou image qui a reçu trop de lumière, donc trop claire
Các ví dụ
Il a pris une image surexposée par erreur.
Anh ấy đã chụp một hình ảnh phơi sáng quá mức do nhầm lẫn.



























