Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
supposer
01
giả định, tưởng tượng
imaginer ou admettre quelque chose comme possible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
suppose
ngôi thứ nhất số nhiều
supposons
ngôi thứ nhất thì tương lai
supposerai
quá khứ phân từ
supposé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
supposions
Các ví dụ
Nous supposons que le projet sera terminé à temps.
Chúng tôi giả định rằng dự án sẽ hoàn thành đúng hạn.
02
tưởng tượng, giả định
envisager une possibilité ou formuler une hypothèse
Các ví dụ
Supposons que nous partions demain, quel serait le meilleur itinéraire ?
Giả sử chúng ta khởi hành vào ngày mai, đâu sẽ là tuyến đường tốt nhất?



























