super
su
su
per
pɛʁ
per
sapersucersouper

Định nghĩa và ý nghĩa của "super"trong tiếng Pháp

01

tuyệt vời, xuất sắc

qui est très bon, excellent ou impressionnant 
super definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus super
so sánh hơn
plus super
có thể phân cấp
giống đực số ít
super
giống đực số nhiều
supers
giống cái số ít
super
giống cái số nhiều
supers
Các ví dụ
Ce film est vraiment super. 

Bộ phim này thực sự super.

Le super
01

xăng super, super

type d'essence avec un indice d'octane élevé, utilisé pour les moteurs performants 
le super definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
J'ai mis du super dans la voiture. 

Tôi đã đổ xăng cao cấp vào xe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng