Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stylé
01
thành thạo, điêu luyện
qui montre une maîtrise impressionnante
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus stylé
so sánh hơn
plus stylé
có thể phân cấp
giống đực số ít
stylé
giống đực số nhiều
stylés
giống cái số ít
stylée
giống cái số nhiều
stylées
Các ví dụ
Un skateboarder stylé maîtrise tous les tricks.
Một người trượt ván phong cách làm chủ mọi kỹ thuật.
02
hợp thời trang, sành điệu
qui a un look moderne, élégant ou à la mode
Các ví dụ
Elle a un style vestimentaire toujours stylé.
Cô ấy luôn có phong cách ăn mặc sành điệu.



























