stylé
Pronunciation
/stilˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stylé"trong tiếng Pháp

01

thành thạo, điêu luyện

qui montre une maîtrise impressionnante
stylé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus stylé
so sánh hơn
plus stylé
có thể phân cấp
giống đực số ít
stylé
giống đực số nhiều
stylés
giống cái số ít
stylée
giống cái số nhiều
stylées
Các ví dụ
Un skateboarder stylé maîtrise tous les tricks.
Một người trượt ván phong cách làm chủ mọi kỹ thuật.
02

hợp thời trang, sành điệu

qui a un look moderne, élégant ou à la mode
stylé definition and meaning
Các ví dụ
Elle a un style vestimentaire toujours stylé.
Cô ấy luôn có phong cách ăn mặc sành điệu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng