le stylo à bille
Pronunciation
/stilˈo a bˈij/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stylo à bille"trong tiếng Pháp

Le stylo à bille
01

bút bi, bút nguyên tử

instrument d'écriture utilisant une petite bille métallique pour déposer l'encre sur le papier
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
stylos à bille
Các ví dụ
Elle a perdu son stylo à bille bleu.
Cô ấy đã làm mất bút bi màu xanh của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng