Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stupide
01
ngu ngốc, đần độn
qui est bête, idiot ou incapable de réfléchir avec logique
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus stupide
so sánh hơn
plus stupide
có thể phân cấp
giống đực số ít
stupide
giống đực số nhiều
stupides
giống cái số ít
stupide
giống cái số nhiều
stupides
Các ví dụ
Elle a dit quelque chose de tellement stupide que tout le monde a ri.
Cô ấy đã nói điều gì đó ngu ngốc đến mức mọi người đều cười.
02
ngu ngốc, vô lý
qui est insensé, ridicule ou dénué de bon sens
Các ví dụ
Tu crois vraiment à cette rumeur stupide ?
Bạn thực sự tin vào tin đồn ngớ ngẩn đó sao?



























