le statut
Pronunciation
/staty/

Định nghĩa và ý nghĩa của "statut"trong tiếng Pháp

Le statut
01

tình trạng, địa vị

situation reconnue par la loi, la société ou une organisation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
statuts
Các ví dụ
Le statut de salarié offre des droits.
Tình trạng nhân viên mang lại các quyền lợi.
02

trạng thái, tình trạng

information partagée pour indiquer une activité, une pensée ou une situation
Các ví dụ
Elle met souvent à jour son statut.
Cô ấy thường xuyên cập nhật trạng thái của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng