Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le statut
01
tình trạng, địa vị
situation reconnue par la loi, la société ou une organisation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
statuts
Các ví dụ
Le statut de salarié offre des droits.
Tình trạng nhân viên mang lại các quyền lợi.
02
trạng thái, tình trạng
information partagée pour indiquer une activité, une pensée ou une situation
Các ví dụ
Elle met souvent à jour son statut.
Cô ấy thường xuyên cập nhật trạng thái của mình.



























