Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La statue
01
tượng, tượng đài
œuvre sculptée représentant généralement une personne, un animal ou une figure symbolique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
statues
Các ví dụ
Les statues anciennes sont exposées dans le musée.
Những bức tượng cổ được trưng bày trong bảo tàng.
02
người vô cảm, người lạnh lùng
personne insensible, froide ou dépourvue de compassion
Các ví dụ
Ne reste pas une statue, aide -moi à résoudre ce problème.
Đừng cứ như một bức tượng, hãy giúp tôi giải quyết vấn đề này.



























