le stade
stade
stad
stad
stage

Định nghĩa và ý nghĩa của "stade"trong tiếng Pháp

Le stade
01

sân vận động, đấu trường

grand endroit où on regarde des matchs ou des concerts 
le stade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
stades
Các ví dụ
Le match commence bientôt dans le stade. 

Trận đấu sắp bắt đầu tại sân vận động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng