Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spirituel
01
tinh thần, trí tuệ
qui concerne l'esprit, la pensée ou la réflexion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
spirituel
giống đực số nhiều
spirituels
giống cái số ít
spirituelle
giống cái số nhiều
spirituelles
Các ví dụ
Ce jeu développe les capacités spirituelles des enfants.
Trò chơi này phát triển khả năng tinh thần của trẻ em.
02
hóm hỉnh, sắc sảo
qui fait preuve d'esprit, d'humour fin ou d'ironie
Các ví dụ
Son humour est toujours spirituel et subtil.
Khiếu hài hước của anh ấy luôn hóm hỉnh và tinh tế.



























