Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sphère
[gender: feminine]
01
hình cầu, lĩnh vực
domaine d'activité ou champ d'influence spécifique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sphères
Các ví dụ
Son pouvoir s' étend à toutes les sphères de l' entreprise.
Quyền lực của anh ấy trải rộng đến tất cả các lĩnh vực của công ty.
02
hình cầu, quả cầu
solide rond parfait où tous les points de la surface sont à égale distance du centre
Các ví dụ
Une bulle de savon forme une sphère presque idéale.
Một bong bóng xà phòng tạo thành một hình cầu gần như lý tưởng.



























