Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sphère
01
hình cầu, lĩnh vực
domaine d'activité ou champ d'influence spécifique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sphères
Các ví dụ
Ce sujet appartient à la sphère politique, non médicale.
Chủ đề này thuộc về lĩnh vực chính trị, không phải y tế.
02
hình cầu, quả cầu
solide rond parfait où tous les points de la surface sont à égale distance du centre
Các ví dụ
La Terre n'est pas une sphère parfaite mais un sphéroïde.
Trái Đất không phải là một hình cầu hoàn hảo mà là một hình phỏng cầu.



























