la spatule
spatule
spat͡syl
spatsyl

Định nghĩa và ý nghĩa của "spatule"trong tiếng Pháp

La spatule
01

thìa dẹt, dao phết

ustensile de cuisine plat et allongé pour mélanger ou étaler 
la spatule definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
spatules
Các ví dụ
Elle utilise une spatule pour mélanger la pâte. 

Cô ấy sử dụng một thìa trộn để trộn bột.

02

cò thìa, cò mỏ thìa

oiseau aquatique avec un long bec plat et large 
la spatule definition and meaning
Các ví dụ
La spatule vit dans les zones humides. 

Chim thìa sống ở các khu vực ẩm ướt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng