Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La spatule
01
thìa dẹt, dao phết
ustensile de cuisine plat et allongé pour mélanger ou étaler
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
spatules
Các ví dụ
J' ai besoin d' une spatule pour retourner les crêpes.
Tôi cần một cái thìa dẹt để lật bánh kếp.
02
cò thìa, cò mỏ thìa
oiseau aquatique avec un long bec plat et large
Các ví dụ
La spatule utilise son bec pour attraper des poissons.
Chim thìa sử dụng mỏ của nó để bắt cá.



























