le spasme

Định nghĩa và ý nghĩa của "spasme"trong tiếng Pháp

Le spasme
[gender: masculine]
01

co thắt, chuột rút

contraction involontaire et soudaine d'un muscle ou d'un groupe de muscles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
spasmes
Các ví dụ
Les spasmes peuvent être causés par la fatigue ou la déshydratation.
Co thắt có thể do mệt mỏi hoặc mất nước gây ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng