le spasme
spasme
spasm
spasm
asthmemarasme

Định nghĩa và ý nghĩa của "spasme"trong tiếng Pháp

Le spasme
01

co thắt, chuột rút

contraction involontaire et soudaine d'un muscle ou d'un groupe de muscles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
spasmes
Các ví dụ
Le spasme du mollet l'a réveillé pendant la nuit. 

Co thắt ở bắp chân đã đánh thức anh ấy trong đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng