le soutien
soutien
sʊtjɛ̃
sootye

Định nghĩa và ý nghĩa của "soutien"trong tiếng Pháp

Le soutien
01

sự hỗ trợ, sự ủng hộ

action d'aider ou d'appuyer quelqu'un dans une situation difficile 
le soutien definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Son soutien a été précieux pendant cette période. 

Sự hỗ trợ của anh ấy rất quý giá trong thời gian này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng