Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le soutien
01
sự hỗ trợ, sự ủng hộ
action d'aider ou d'appuyer quelqu'un dans une situation difficile
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Son soutien a été précieux pendant cette période.
Sự hỗ trợ của anh ấy rất quý giá trong thời gian này.



























