Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le soutien
[gender: masculine]
01
sự hỗ trợ, sự ủng hộ
action d'aider ou d'appuyer quelqu'un dans une situation difficile
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le gouvernement a promis un soutien financier aux familles.
Chính phủ đã hứa hỗ trợ tài chính cho các gia đình.



























