la source
Pronunciation
/suʀs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "source"trong tiếng Pháp

La source
01

nguồn, nguồn gốc

personne, organisme, document ou endroit d'où provient une information ou un renseignement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sources
Các ví dụ
Les chercheurs citent toutes leurs sources dans leurs articles.
Các nhà nghiên cứu trích dẫn tất cả nguồn của họ trong các bài báo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng