Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La source
01
nguồn, nguồn gốc
personne, organisme, document ou endroit d'où provient une information ou un renseignement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sources
Các ví dụ
Les journalistes doivent toujours vérifier leurs sources avant de publier.
Các nhà báo luôn phải xác minh nguồn của họ trước khi xuất bản.



























