sourd
Pronunciation
/suʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sourd"trong tiếng Pháp

01

điếc, khiếm thính

qui est privé de l'ouïe ou dont l'audition est très faible
sourd definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sourd
so sánh hơn
plus sourd
có thể phân cấp
giống đực số ít
sourd
giống đực số nhiều
sourds
giống cái số ít
sourde
giống cái số nhiều
sourdes
Các ví dụ
Les enfants sourds peuvent fréquenter des écoles spécialisées.
Trẻ em điếc có thể theo học các trường chuyên biệt.
02

bị bóp nghẹt, nghe không rõ

son étouffé ou peu résonnant
Các ví dụ
On entendait des coups sourds contre le mur.
Chúng tôi nghe thấy những tiếng đập đục vào tường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng