Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sourd
01
điếc, khiếm thính
qui est privé de l'ouïe ou dont l'audition est très faible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sourd
so sánh hơn
plus sourd
có thể phân cấp
giống đực số ít
sourd
giống đực số nhiều
sourds
giống cái số ít
sourde
giống cái số nhiều
sourdes
Các ví dụ
Les enfants sourds peuvent fréquenter des écoles spécialisées.
Trẻ em điếc có thể theo học các trường chuyên biệt.
02
bị bóp nghẹt, nghe không rõ
son étouffé ou peu résonnant
Các ví dụ
On entendait des coups sourds contre le mur.
Chúng tôi nghe thấy những tiếng đập đục vào tường.



























