Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le sorcier
[gender: masculine]
01
phù thủy, pháp sư
une personne qui pratique la magie ou les sorts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sorciers
Các ví dụ
Les villageois craignaient le sorcier de la forêt.
Dân làng sợ phù thủy của khu rừng.



























