le songe
songe
sɔ̃ʒ
sawzh
singesonde

Định nghĩa và ý nghĩa của "songe"trong tiếng Pháp

Le songe
01

giấc mơ, giấc mộng

une image ou une histoire imaginée pendant le sommeil 
le songe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
songes
Các ví dụ
J'ai fait un songe étrange cette nuit. 

Tôi đã có một giấc mơ kỳ lạ đêm nay.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng