le somnifère
Pronunciation
/sɔmnifɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "somnifère"trong tiếng Pháp

Le somnifère
01

thuốc ngủ, thuốc an thần

médicament qui aide à s'endormir ou à dormir
le somnifère definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
somnifères
Các ví dụ
Ce somnifère agit rapidement.
Thuốc ngủ này có tác dụng nhanh chóng.
somnifère
01

gây buồn ngủ, làm ngủ

qui provoque ou favorise le sommeil
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
somnifère
giống đực số nhiều
somnifères
giống cái số ít
somnifère
giống cái số nhiều
somnifères
Các ví dụ
Il préfère éviter les boissons à effet somnifère le matin.
Anh ấy thích tránh đồ uống có tác dụng gây buồn ngủ vào buổi sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng