le sommeil
so
saw
mmeil
mɛj
mey

Định nghĩa và ý nghĩa của "sommeil"trong tiếng Pháp

Le sommeil
01

giấc ngủ, sự nghỉ ngơi

état naturel de repos où le corps et l'esprit sont inactifs 
le sommeil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sommeil
Các ví dụ
Le bébé a un sommeil profond. 

Em bé có một giấc ngủ sâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng