Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sollicitation
01
sự cám dỗ, sự kích động
action de provoquer le désir ou la tentation de faire quelque chose, souvent quelque chose de défendu
Các ví dụ
La sollicitation de l'argent facile est dangereuse.
Sự cám dỗ của tiền bạc dễ dàng là nguy hiểm.
02
lời thỉnh cầu, yêu cầu
action de demander quelque chose avec insistance ou politesse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sollicitations
Các ví dụ
La sollicitation des fonds pour le projet a été acceptée.
Yêu cầu tài trợ cho dự án đã được chấp nhận.



























