Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le soir
[gender: masculine]
01
buổi tối, tối
partie de la journée qui vient après l'après-midi et avant la nuit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
soirs
Các ví dụ
Elle aime lire un livre le soir.
Cô ấy thích đọc sách vào buổi tối.



























