le soir
Pronunciation
/swaʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "soir"trong tiếng Pháp

Le soir
[gender: masculine]
01

buổi tối, tối

partie de la journée qui vient après l'après-midi et avant la nuit
le soir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
soirs
Các ví dụ
Elle aime lire un livre le soir.
Cô ấy thích đọc sách vào buổi tối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng