Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
soigneux
01
cẩn thận, tỉ mỉ
qui fait les choses avec attention, précision et soin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus soigneux
so sánh hơn
plus soigneux
có thể phân cấp
giống đực số ít
soigneux
giống đực số nhiều
soigneux
giống cái số ít
soigneuse
giống cái số nhiều
soigneuses
Các ví dụ
Elle est soigneuse dans la préparation de ses repas.
Cô ấy cẩn thận trong việc chuẩn bị bữa ăn của mình.



























