Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La société
01
công ty, xã hội
organisation qui exerce une activité économique, industrielle ou commerciale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sociétés
Các ví dụ
La société a ouvert un bureau à l' étranger.
Công ty đã mở một văn phòng ở nước ngoài.
02
xã hội, cộng đồng
ensemble des personnes formant une communauté avec des règles, des lois et des interactions sociales
Các ví dụ
La société doit protéger les droits des enfants.
Xã hội phải bảo vệ quyền lợi của trẻ em.



























