sixième
Pronunciation
/sizjɛm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sixième"trong tiếng Pháp

sixième
01

thứ sáu

qui vient après le cinquième dans l'ordre ou dans le temps
sixième definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
sixième
giống đực số nhiều
sixièmes
giống cái số ít
sixième
giống cái số nhiều
sixièmes
Các ví dụ
Elle a pris la sixième place dans la course.
Cô ấy đã giành vị trí thứ sáu trong cuộc đua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng