silencieux
Pronunciation
/silɑ̃sjø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "silencieux"trong tiếng Pháp

silencieux
01

yên lặng, im lặng

qui se fait ou existe sans produire de bruit
silencieux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus silencieux
so sánh hơn
plus silencieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
silencieux
giống đực số nhiều
silencieux
giống cái số ít
silencieuse
giống cái số nhiều
silencieuses
Các ví dụ
Elle a refermé la porte de manière silencieuse.
Cô ấy đóng cửa một cách yên lặng.
Le silencieux
01

bộ giảm thanh, ống xả giảm thanh

dispositif fixé à l'échappement d'un véhicule pour diminuer le bruit
le silencieux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
silencieux
Các ví dụ
Un silencieux défectueux peut gêner les voisins.
Một bộ giảm thanh bị lỗi có thể làm phiền hàng xóm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng