Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La serpillière
01
giẻ lau sàn, cây lau nhà
tissu ou outil utilisé pour nettoyer le sol en le frottant, souvent avec de l'eau
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
serpillières
Các ví dụ
J'ai passé la serpillière dans la cuisine ce matin.
Tôi đã lau sàn bằng giẻ lau nhà trong bếp sáng nay.
02
kẻ yếu đuối, kẻ nhút nhát
terme familier pour désigner une personne faible, sans énergie ou sans caractère
Các ví dụ
Il se comporte comme une serpillière et ne défend jamais son opinion.
Anh ta cư xử như một kẻ yếu đuối và không bao giờ bảo vệ ý kiến của mình.



























