Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La seconde
01
giây, giây
unité de temps égale à 1/60 d'une minute
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
secondes
Các ví dụ
Je reviens dans trente secondes.
Tôi sẽ quay lại sau ba mươi giây.
02
hạng phổ thông, hạng tiết kiệm
la classe de voyage économique ou moins chère dans un avion
Các ví dụ
La différence de prix entre première et le seconde est importante.
Sự chênh lệch giá giữa hạng nhất và phổ thông là quan trọng.
03
lớp mười, năm thứ hai trung học phổ thông
première année du lycée en France (équivalent à la 10ème année scolaire)
Các ví dụ
J' ai connu mon meilleur ami en seconde.
Tôi đã gặp người bạn thân nhất của mình vào lớp 10.



























