sec
sec
sɛk
sek
mecbecgrectrek

Định nghĩa và ý nghĩa của "sec"trong tiếng Pháp

01

khô, khô ráo

qui n'a pas d'humidité, qui est sans eau 
sec definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sec
so sánh hơn
plus sec
có thể phân cấp
giống đực số ít
sec
giống đực số nhiều
secs
giống cái số ít
sèche
giống cái số nhiều
sèches
Các ví dụ
Le sol est sec après la pluie. 

Mặt đất khô sau cơn mưa.

02

gầy, ốm

qui est mince, sans graisse 
sec definition and meaning
Các ví dụ
Il est très sec après la maladie. 

Anh ấy rất gầy sau khi khỏi bệnh.

03

khắc nghiệt, lạnh lùng

qui est froid, sans chaleur ni émotion 
sec definition and meaning
Các ví dụ
Il a un cœur sec et ne montre jamais ses émotions. 

Anh ấy có một trái tim khô khan và không bao giờ thể hiện cảm xúc của mình.

04

khô, khô ráo

qui ne contient pas d'humidité, souvent utilisé pour aliments, boissons ou surfaces 
Các ví dụ
Le pain est un peu sec aujourd'hui. 

Bánh mì hôm nay hơi khô.

Le sec
01

sự khô ráo

état de ce qui est sans eau ou humide 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le sec a duré plusieurs mois dans cette région. 

Hạn hán kéo dài nhiều tháng ở khu vực này.

01

một cách gay gắt, đột ngột

de façon forte, rapide ou intense 
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il a coupé la parole sec. 

Anh ấy cắt lời sec.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng