Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sec
01
khô, khô ráo
qui n'a pas d'humidité, qui est sans eau
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus sec
so sánh hơn
plus sec
có thể phân cấp
giống đực số ít
sec
giống đực số nhiều
secs
giống cái số ít
sèche
giống cái số nhiều
sèches
Các ví dụ
Le linge est sec sur la corde.
Quần áo khô trên dây phơi.
02
gầy, ốm
qui est mince, sans graisse
Các ví dụ
Elle a un visage sec et anguleux.
Cô ấy có khuôn mặt khô và góc cạnh.
03
khắc nghiệt, lạnh lùng
qui est froid, sans chaleur ni émotion
Các ví dụ
Le message qu' il a envoyé était très sec.
Tin nhắn anh ấy gửi rất khô khan.
04
khô, khô ráo
qui ne contient pas d'humidité, souvent utilisé pour aliments, boissons ou surfaces
Các ví dụ
Les fruits secs sont des aliments secs.
Trái cây khô là thực phẩm khô.
Le sec
01
sự khô ráo
état de ce qui est sans eau ou humide
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le sec est un problème pour les agriculteurs.
Hạn hán là một vấn đề đối với nông dân.
sec
01
một cách gay gắt, đột ngột
de façon forte, rapide ou intense
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Le vent souffle sec aujourd'hui.
Gió thổi khô hôm nay.



























